Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Đỗ Đức Pho (Phó)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Anh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Cao Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Chiếm Nồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Đỗ Hồng An Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đỗ Minh Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc ất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đỗ Quang Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Tẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thanh Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thị Bửu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tiến Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/6/1961 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đỗ Tiến Phụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đỗ Tiến Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  16. Đỗ Tiến Đội Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trung Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu S Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trường Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trọng Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →