Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Đỗ Đức Pho (Phó)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Viết Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Đỗ Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2293 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 104 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đỗ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Trần Đỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đõ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đỗ Cửa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đỗ May Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1911 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đỗ Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đỗ Tiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đỗ Vĩnh Đức Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hồ Thị Độ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đỡ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Đổ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →