Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Đỗ Đức Pho (Phó)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Kẹo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đỗ Qúi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Dục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Lợi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Đặng Hữu Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →