Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Đỗ Đức Pho (Phó)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đức Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Đãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 290 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Phòng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B58 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T86 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Đỗ Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →