Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Đức Ngự”.

  1. Đỗ Đức Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Nguyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 430 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: An Hiệp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đức Ngử (Ngự) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Mỹ - Trung Thạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.500-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Đức Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tứ Mỹ- Trung Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 26/06/1969 23 250 87400 Plei Cần