Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Đỗ Đức Mỳ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Mạnh Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thành Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Tiến Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Tiến Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1973 Quê quán: Mỹ đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2293 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 104 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Búc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1950 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Mảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1952 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Phiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Mỹ Đức - Anh Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Phú Hoà - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Khắc Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Quang Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Phòng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C2 BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Cơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đức Mỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Hợp- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 30/09/1972 (34-11)09 Buôn Hồ 1/100000