Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Đỗ Đức Hùng”.

  1. Đỗ Đức Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1632 Xem chi tiết →
  2. Đổ Đức Hùng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  5. Đổ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1987 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Phú Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đức Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 6/2/1979 1632
  2. Đỗ Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Thụy- Hy sinh: 30/11/1970