Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Đức Dục”.

  1. Đỗ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 35 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Dục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1991 Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Thế Dục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Tân - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972
  3. Đỗ Dương Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Tiến - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 24/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đỗ Xuân Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Long - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.13.09+02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 19 người trong các danh sách