Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đỗ Đức Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đức Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nam Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Nguyệt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1976 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Dương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhắc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/9/1961 Quê quán: Đức Thịnh - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Xóm mồ - Đức Giang - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đức Điệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D1 - E280 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đức Sung Năm sinh: 1/1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D 164 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đức Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C14 - E 214 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Xóm mồ-Đức Giang - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3355 Xem chi tiết →
- Lê Đức Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đỗ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỗ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Đỗ Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.