Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đỗ Đức Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đức Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Phong Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Quỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Sánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tráng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Xuê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Xô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1981 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D42 - Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.