Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đỗ Đức Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 Quê quán: Đại đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Quản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Minh Đức - Việt Hà - Hà Bắc Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Phương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1949 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đức Đô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Chế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Cức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Gọt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.