Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Đỗ Đức Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Đõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đức Bản Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Dục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2151 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Mâu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Long Mai - Việt Yên - Hà Bắc - Bắc Giang Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Ngọc Xá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Đắc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hùng Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đức Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đức Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1972 Nghĩa trang Viện 2