Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Đỗ Đại Hải”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Khắc Cách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Mỹ Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C10 - khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 21 Tiểu đoàn 2 Sư đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
PHAN VĂN TOÀN
Năm sinh: 1955
Ngày hy sinh: 06/07/1974
Quê quán: ĐIỆN THỌ, ĐIỆN BÀN, QN
Đơn vị: ĐẠI ĐỘI LÊ ĐỘ
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
L13 D6
Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.