Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Đỗ Đăng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đăng Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đăng Hoa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đăng Huấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đăng Hy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đăng Khôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đăng Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đăng San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đăng Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đăng Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đăng Trắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đăng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đăng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đăng Ân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/10/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hồng Đang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Xuân Hương - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đặng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hoàng Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/03/1974 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Độ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Đồng du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đăng Trực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Đông sơn - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đăng Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Quỳnh Bàng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Mỏ- Hương Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 15/11/1973 (35-05)09 bản đồ Bảo Đức 1/50.000
  2. Đỗ Đăng Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Liêm Tuyền- Thanh Miện- Hy sinh: 26/2/1967