Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Đỗ Đình Việt”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 100 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Đình Do Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Cẩn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/5/1983 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Duần Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/8/1985 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Hiếu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Khuê Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Được Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Viết Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C3; D1; KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Viết Giao Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1954 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C130; D555; F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Dỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trần Đình Dỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Hạc- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 (77-90)09 Kon Tum 1/50000