Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Đỗ Đình Việt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Viết Diễn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đỗ Viết Hạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đỗ Viết Liêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1/1946 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Viết Nghĩa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/8/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Viết Tịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Viết Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Dỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18 - 04 - 1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Viết Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Viết Bừa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Viết Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Viết Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đỗ Viết Lục Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Viết Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Viết Phấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Viết Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Viết Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Viết Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Viết Đổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đỗ trọng Việt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Đình Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Hạc- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 (77-90)09 Kon Tum 1/50000