Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Đỗ Đình Thụ”.

  1. Đỗ Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Vân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Thuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đình Thừa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đình Thuật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Cấp Viễn - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đình Thuần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Ngọc Tảo - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đình Thuật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đình Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phạm Lâm- Đoan Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 20/12/1966 Viện 85
  2. Đỗ Đình Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lộc- Thanh Thủy- Hy sinh: 14/8/1969