Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Đình Tái”.
- Đỗ Đình Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đồ Đình Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tự quản xã Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An Khê - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đình Tái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 04/11/1973 Mai táng ban đầu: (60-02)07 Bảo Đức Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0
- Đỗ Đình Tái D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 04/11/1973 Mai táng ban đầu: (60-02)07 Bảo Đức Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0