Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Đỗ Đình Quế”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đức Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Quế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E27 - BTL B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đổ Đình Châu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đổ Đình Hộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đổ Đình Lại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đổ Đình Tri Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đổ Đình Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Đỏ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đĩnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.