Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Đỗ Đình Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Đô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Xanh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Đố Đình Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hồng Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Quốc Dố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Chuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Giá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Nhuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Vũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Yên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đình Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Tại trận địa Đắc Tô