Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Đình Long”.
- Đỗ Đình Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 543 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 82.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1969 (82-80)02 Pơ Lei Đắc Siêng
- Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Phố- Phồn Xương- Hữu Xưởng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1972 (15-92)07 Kon Tum 1/50000
- Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 20/3/1973
- Đỗ Đình Long DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1944 · Hữu Xương,YT, Hà Bắc Hy sinh: 04/5/1972 543