Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đỗ Đình Lư”.

  1. Đỗ Đình Lư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1020 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Lư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Bồng An - Bồng Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C1 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Luận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đình Lưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Luyện Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đình Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Đồng - Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 14/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.86.09 Mộ 6 Bản đồ UTM 1/50.000