Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Đỗ Đình Lân”.

  1. Đỗ Đình Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 298 · Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Châu Giang- Hy sinh: 12/8/1967
  2. Đỗ Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 29/11/1967