Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Đỗ Đình Hào”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Viết Hạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Hào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Cao Hảo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Đình Hào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Đồ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Độ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Truân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hào - Thái Bình Đơn vị: D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 296 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 215 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Phan Đình Phùng - Mỹ Hào - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Truân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/02/1970 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hào - Thái Bình Đơn vị: D22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Võ Đó Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.