Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đỗ Đình Ba”.

  1. Đỗ Đình Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B21 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 262 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Đình Bay Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Nam Thiến - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Đình Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đăng Cương- Thu Bảng- Hy sinh: 8/1/1970