Tìm thấy 201 hồ sơ cho “ĐỖ CÔNG XÁ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1948 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Độ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Đỗ Tiến Sinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tiến Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Đỗ Tiễn Tức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Khu C Xem chi tiết →
  8. Đỗ Trọng Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Hoạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Máy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Ngọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Khu C Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Cửi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Tiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F304 - KH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Công Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Minh Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Quang, Xã Tân Quang, Thị Xã Sông Công, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  20. Trương Công Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Công Xã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 28/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.14.06 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đỗ Công Xã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Vinh- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 28/07/1973 (87-13)04 Plây Breng
  3. ĐỖ CÔNG XÁ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN MINH, YÊN ĐỊNH, THANH HÓA Hy sinh: 28/7/1973