Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Đổ Xuân Hòa”.

  1. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 Quê quán: Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hợp Linh - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Hoá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ban tuyên giáo Tỉnh uỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1960 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H12 · Hàng 13 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Hoạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 107 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Phú Thương - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Hoàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Bảo Xuyên - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  2. Đỗ Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Phong - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 28/07/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  3. Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cẩm Thủy
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/07/1966 Ia Giao, Gia Lai
→ Xem cả 22 người trong các danh sách