Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Đồng Xuân Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Nghề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 221 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Nghiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Nùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Xanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 194 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/07/1967 Quê quán: Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C62 - D35 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Vũ Phong - Hiến Xương - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Võ Trung Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Xuân Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lý Nhân- Nghĩa Sơn- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 10/7/1966