Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Đồng Xuân Mẫn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Manh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Ngô Mạnh Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Mạnh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu BP Xem chi tiết →
  4. Mạnh Bình Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: Trung Mẫn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D Bộ - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Mang Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Mang Nhảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mạnh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Chánh - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Thái Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Chánh - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Xã Xuân Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Xuân Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/9/1968