Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Đồng Xuân Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hứa Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Đồng lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C21 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C21 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Địa Phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đông Xuân Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đồng Xuân Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Suối Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: 261 F 3 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Hà Xuân Đông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/1/1983 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trương Hữu Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1982 Quê quán: Hòa Hiệp - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1977 Quê quán: Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Bùi Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 Quê quán: Xuân Hiệp, Xuân Hiệp Đơn vị: B 269.B.Tic Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Xuân Hiệp Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Kiến Thụy, Hải Phòng.