Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Đồng Xuân Hội”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Bâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lưu Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Rả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hà Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hồ Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lâm Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Xuân Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968