Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Đồng Xuân Hội”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Kiều Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Xuân Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Cù Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 59 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuan Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 97 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 109 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Ngô Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Xuân Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968