Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Đồng Xuân Hội”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Xuân Hợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Dương Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hời Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 Quê quán: Thạch Hội - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1975 Quê quán: Thạch Hội - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu O Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 118 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.