Tìm thấy 957 hồ sơ cho “Đồng Vĩnh Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Huy Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Tam Đông - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Đông lam - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Sơn động - Lập thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Đổng ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Triệu Đức Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/04/1982 Quê quán: Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: đồng ích - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đào Ngọc Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: đông ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: đông Lâm - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: 218 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: 218 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phúc Tường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Cửu Bắc - Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Vĩnh Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1969