Tìm thấy 957 hồ sơ cho “Đồng Vĩnh Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1954 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Dông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - E99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân ước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Đông Chương - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đồng Phúc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Đại đông - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/11/1977 Quê quán: Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4614 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/11/1977 Quê quán: Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4614 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trung Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Tô Trọng Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Chu Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Vĩnh Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Hoàng Phúc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 Quê quán: Cửu Nam - TP.Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Khu 1 - Đại đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Tiến Dậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Xóm đông - Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phan Bá Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xóm đông - Ngũ kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Bá Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xóm đông - Ngũ kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Dải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tam đồng - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Cao Trọng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Đồng xuân - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Quốc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: đông Phú - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Kim Hồng Gai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Vĩnh Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1969