Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Đồng Văn Tấc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1000 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 21 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Suyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 303 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 239 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Xem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 149 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Huỳnh văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Tấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000