Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Đồng Văn Tấc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 33 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Trịnh Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  9. Tô Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  11. Tăng Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  13. Tần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 300 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  14. Tậ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  15. Tống Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 293 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 252 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Gạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Tấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000