Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Đồng Văn Tấc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 296 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 28 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 101 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Xy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  9. Ngụ văn Trải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  10. Pha Văn Chiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 198 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  11. Phan Lưu Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 157 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 254 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 238 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1996 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 170 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Tấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000