Tìm thấy 770 hồ sơ cho “Đồng Văn Tấc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 246 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Gạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 310 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 72 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Tấc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Than - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000