Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Đồng Văn Tài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Thương Nghi - Nghi Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E28 - Đoàn 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1963 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1964 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 49 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Chiến khu D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Mỹ Quới - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Chiến khu D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Tại mít - Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Tài sơn - Đồng văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Xác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Tại mít - Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: C3 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Tài sơn - Đồng văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Đồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/8/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Mỹ Tài - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Hiệp Hòa - Thu Tài - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1953 Quê quán: Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn Vận tải Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 Đơn vị: Ban kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1946 Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Ban kinh tài Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 Đơn vị: Ban kinh tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/11/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc ấp Kon Kleng - Kon Tum