Tìm thấy 161 hồ sơ cho “Đồng Văn Tài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Văn Vân Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 122 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 220 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1991 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 212 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Đàm Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Thái Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1962 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Hồng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Đồng Lũy - Bắc Thái - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Giao trì - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1972 Quê quán: Quang Trung - Đông Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Khuấy Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1964 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 8/11/1968 Mai táng ban đầu: Đông bắc ấp Kon Kleng - Kon Tum