Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Đồng Văn Hòa”.

  1. Đồng Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đồng văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Đỗng Văn Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Đồng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 134 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Đỗng Văn Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Đỗng Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Đỗng Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 496 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗng Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Hoạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 102 Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Hoạt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  13. Đồng Văn Hoạt Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 01/04/1985 Quê quán: Hải Anh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D48 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Dân- Bình Dân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/01/1973 (21-78)09 Plây Cu m10 1/50000