Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đồng Văn Dô”.

  1. Đồng Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Dô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Lê Chí- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 108 Xem chi tiết →
  3. Đồng Văn Dô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  4. Đồng Văn Dô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Lê Chí - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đồng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗng Văn Dong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng D · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Đồng Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Đồng Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Doàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Đoan Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗng Văn Doãn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 473 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tấm. Đông Đa, Đông Đô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/5/1968
  2. Đồng Văn Dô Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Lê Chí- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 12/11/1972 Lô 1 Số 108