Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Đồng Tiến Điệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Điệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Diệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Diệp Văn Thước Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/06/1954 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Điệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/03/1986 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Kiểng Phước - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Điệp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 02/09/1962 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Điệp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lương Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1971 Quê quán: Tân Bình Thanh - Chợ Gạo - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đoàn Hùng Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hồ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1981 Quê quán: Đồng Giao - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Vũ Sĩ Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1980 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Vũ Sĩ Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1980 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Yên Đồng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Tiến Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Xá - Liên Hóa - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa