Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Đồng Thanh Luận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Trần Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Luân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Luấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Trịnh Trọng Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 147 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 201 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Thanh Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 21/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 65.18.02 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000