Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đồng Tâm”.
- Phan Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lữ Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đồng Tâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/4/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Trương Đồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 37 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đồng Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 14/10/1967
- Đồng Đức Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 13/11/1969
- Đồng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giao Thanh- Thạnh Phú- Hy sinh: 13/2/1968
- Đồng Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Hóa- Kim Thành- Hy sinh: 21/12/1967
- Đồng Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974