Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Đồng Quan Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Oánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Huy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Đông Quan - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1741 Xem chi tiết →
  3. Lê Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đức Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/03/1970 Quê quán: Đông Hợp - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D11 - S21 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 26 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Đông Quan - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Trần Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Phố Trần Phú - Thị Xã Ninh Bình - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Đồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Trịnh Vĩ Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Trung Quan - Sỹ Đông - Trung Quốc Đơn vị: M25 - DK6 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trịnh Vĩ Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Trung Quan - Sỹ Đông - Trung Quốc Đơn vị: M25 - DK6 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lại Đăng Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Đông Hải - Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: C7 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/07/1971 Quê quán: Đồng Quan - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: E2195 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Quán Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Phú Trì - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Quán Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thành - Phú Trì - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Tăng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Tăng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Tân Quán Khánh - Châu Thành - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Quan Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1968