Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Đồng Quan Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Bạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Đông Kinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Bùi Cao Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C4 K200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đông Cắc - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: 16 Ngõ chợ - Quận Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Chu Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1970 Quê quán: Đông Hòa - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C8 - D5 - Đ75 - 2090 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Đồng Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: B1 - C3 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/06/1978 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đồng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đăng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đàm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Yên Mô - - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Quan Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1968