Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Đồng Quan Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: BTM QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nhâm Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nhâm Đình Đính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1970 Quê quán: Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Công Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phí Văn Hống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Đông Vĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Riều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Đông Mỹ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Đông Tân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1964 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Đình Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Đông Hoà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Duy Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Điềm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1970 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.