Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Đồng Quan Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hải Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1976 Quê quán: Bình Minh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đinh Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1961 Quê quán: Bắc Bình, Thuận Hải, Thuận Hải Đơn vị: Thôn Hiệp Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - Bộ Tư Lệnh - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Cam Tiến - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C4 - D9 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Cam Tiến - Bến Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C4 - D9 - Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tổng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/04/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công Binh quân khu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Tam Sơn - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D7 - Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Tam Sơn - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D7 - Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1976 Quê quán: Bình Phước - Thủ Đức - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Công Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C - 502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Công Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C - 502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Mỹ Tài - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 Quê quán: Bình Trước - Đức Tu - Biên Hòa Đơn vị: D445 - Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thủy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D8 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Thế Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 Quê quán: Bình Mỹ - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vầy Kín Ốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: Xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vầy Kín ốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoàng Môn - Bình Liêu - Quảng Ninh Đơn vị: Xã Bàu Hàm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Công An Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Mã Văn Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đồng Quan Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phước- Châu Thành- Hy sinh: 17/2/1968